lài lại

Hán Việt: lại · Pinyin: lài

Tổng quan

bệnh ghẻ bệnh ngoài da

癞子 · 癞瓜 · 癞疥 · 癞疮 · 癞痢 · 癞皮狗 · 癞皮病 · 癞虾蟆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlài
Hán Việtlại
Quảng Đônglaai3
Chú âmㄌㄞˋ
Hán ngữ Trung cổlad
Phản thiết郎達切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 癩
  • Thiều Chửu Bệnh hủi. Nguyễn Du [阮攸] : {Tất thân vi lại dịch tu mi} [漆身爲癩剔鬚眉] (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành [豫讓橋匕首行]) Sơn mình làm người hủi, cạo râu mày. Hói, lông tóc rụng trụi cũng gọi là {lại} [癩].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 癞痢 la 癞 lai (形声。从疒,表示与疾病有关,赖声。本义病名。即麻疯”) 同疬”。麻风病 癞 坏;低劣 脏 但凡客商在路,早晚安歇,有两件事免不得,吃癞饭,睡死人床。--《水浒传》 癞蛤蟆 癞lài 1.恶疮;顽癣;麻风。 2.像生了癞疮的。谓表面凹凸不平或毛皮脱落。参见"癞瓜"﹑"癞虾蟆"。 3.差,劣。参见"癞活"。

Eng

  • CC-CEDICT scabies|skin disease

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤落蓋切,音賴。【說文】惡疾也。【論語】伯牛有疾。【註】先儒以爲癩也。本作癘。 又【廣韻】盧達切【集韻】郎達切,𠀤音辣。與瘌同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㾢 · 癘 · 癞 · 癩 · 癞 · 癩