zhōng chung

Hán Việt: chung · Pinyin: zhōng

Tổng quan

chén không quai

盅子 · 色盅 · 茶盅 · 酒盅 · 陶盅 · 骰盅 · 斟一盅酒 · 盅虿之谗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhōng
Hán Việtchung
Quảng Đôngzung1
Mân Namtsiong1
Nhật BảnMUNASHII
Chú âmㄓㄛˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổdriung
Phản thiết持中切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái đồ không (bỏ không chưa đựng gì). Cái chén nhỏ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.沒有把手的小杯子。如:「茶盅」、「酒盅」。 2.量詞。計算盅裝液體的單位。如:「一盅好酒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盅 (形声。从皿,中声。本义杯类;没有把的小杯子) 同本义 又取出三个茶盅,倒了三碗茶送了上来。--《文明小史》 盅子 盅zhōng没有把的杯子酒~。茶~。瓷~。玻璃~。也有称有把的拿有把的~漱口嘛。 盅chōng 1.空虚。

Eng

  • CC-CEDICT handleless cup|goblet

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】直弓切【集韻】【韻會】【正韻】持中切,𠀤音蟲。【說文】器虛也。【老子·道德經】道盅而用之。【註】通作沖。 又【字彙補】穀盅,器名。見王氏農書。 又【廣韻】【集韻】𠀤敕中切,音忡。義同。【篇海】或作蛊,非。

Thuyết Văn

器虛也。 从皿。中聲。 老子曰。道盅而用之。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

部曰。虛、大也。引伸爲虛落。今之墟字也。又引伸爲空虛。邶風。其虛其邪。毛曰。虛、虛也。是其義也。謂此虛字、乃虛中之虛也。盅虛字今作沖。水部曰。沖、涌繇也。則作沖非也。沖行而盅廢矣。 直弓切。九部。 今道德經作沖。

【盅】 (chung) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 皿 (mãnh) | Thanh phù (聲符): 中 (trung) Phiên thiết: Trực cung thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 弓 (cung) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ung' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trùng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khí (Đồ. Như {khí dụng} [) hư (Trống rỗng) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蛊 · 蛊