hễ

Hán Việt: hễ · Pinyin:

Tổng quan

nhìn chằm chằm

同被齒盻 · 盻盻 · 盻瞪 · 盻视仇人 · 凝盻 · 回盻 · 眈盻 · 轉盻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthễ
Quảng Đônghai4
Nhật BảnNIRAMU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄢˇ
Hán ngữ Trung cổgheh
Phản thiết胡計切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lườm, nhìn một cách giận tức gọi là {hễ}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 看、瞪。《三國志.卷一八.魏書.許褚傳》:「褚瞋目盻之,超不敢動。」 [形] 勤苦不休息的樣子。參見「盻盻」條。

Eng

  • CC-CEDICT to glare at

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡計切,音係。【說文】恨視貌。【魏志·許褚傳】馬超問,虎侯安在。魏太祖顧指褚。褚瞋目盻之,超不敢動。 又勤苦貌。【孟子】使民盻盻然。【趙註】勤苦不休息貌。【朱註】恨視也。 又【廣韻】五計切。【集韻】研計切,𠀤音詣。又【集韻】吾禮切,詣上聲。義𠀤同。【字彙】盻字乃盻恨之盻,今人混作盼睞之盼,非。

Thuyết Văn

恨視也。 从目。兮聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

孟子引龍子曰。爲民父母。使民盻盻然。將終歲勤動。不得以養其父母。又稱貸而益之。趙云。盻盻、勤苦不休息之貌。按丁公著本盻盻作肸肸。據趙注則肸近是。作盻者、譌字也。 胡計切。十六部。孫奭引說文五禮切。○按自眝而下各本失其原次。今正之。

【盻】 (hễ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 兮 (hề) Phiên thiết: Hồ kế thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hận (Oán giận. Sự gì đã m) thị (Nhìn kĩ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư