chì dị

Hán Việt: dị · Pinyin: chì

Tổng quan

tên địa danh

盱眙 · 盱眙县 · 眙■ · 眙伏 · 眙却 · 眙卻 · 眙愕 · 眙目

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchì
Hán Việtdị
Quảng Đôngci1
Nhật BảnMITSUMERU
Chú âmㄧˊ
Hán ngữ Trung cổji
Phản thiết與之切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trông thẳng. Một âm là {di}. Tên đất.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 盯著看。《說文解字.目部》:「眙,直視也。」《楚辭.屈原.九章.思美人》:「思美人兮,攬涕而佇眙。」《史記.卷一二六.滑稽傳.淳于髡傳》:「六博投壺,相引為曹,握手無罰,目眙不禁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见盱眙”县名。在江苏省 眙yí 眙chì 1.直视;瞪眼看。 2.惊视。 3.惊愕貌。

Eng

  • CC-CEDICT place name

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤丑吏切,笞去聲。【說文】直視也。【徐曰】視不移也。【史記·滑稽傳】目眙不禁。 又【揚子·方言】眙,逗也。西秦謂之逗。【註】逗卽今住字,謂住視也。 又【字林】驚視貌。【班固·西都賦】雖輕迅與僄狡,猶愕眙而不能階。 又【廣韻】丈證切,澄去聲。直視貌。一作瞪。 又【集韻】丑證切,敕去聲。義同一作覴。 又【廣韻】與之切【集韻】【韻會】盈之切,𠀤音怡。舉目貌。 又盱眙,縣名,在楚州。通作台。

Thuyết Văn

直視也。 从目。台聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言。眙、逗也。西秦謂之眙。郭曰。眙謂住視也。按眙瞪古今字。敕吏、丈證古今音。廣韵七志作眙。四十七證作瞪。別爲二字矣。而瞪下云陸本作眙。攷玄應引通俗文云。直視曰瞪。是知眙之音自一部轉入六部。因改書作瞪。陸法言固知是一字也。 丑吏切。一部。

【眙】 (dị ⟨di⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 台 (thai) Phiên thiết: Sửu lại thiết Thượng tự: 丑 (sửu) | Hạ tự: 吏 (lại) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trực (Thẳng. Như {trực tuy) thị (Nhìn kĩ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 瞪