眛
muội
Hán Việt: muội · Pinyin: mèi
Tổng quan
không cảm nhận được
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mèi |
|---|---|
| Hán Việt | muội |
| Quảng Đông | mui6 |
| Mân Nam | mai7 |
| Nhật Bản | KURAI |
| Hàn Quốc | 매 |
| Chú âm | ㄇㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | muaih |
| Phản thiết | 莫佩切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 隊 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mắt mờ, mắt không có thần, mắt không được sáng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 眼睛看不清楚的樣子。《說文解字.目部》:「眛,目不明也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眛mèi 1.目不明。 2.昏昧;懵懂无知。
Eng
- CC-CEDICT blind|imperceptive
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫佩切,音妹。【說文】目不明也。【廣韻】目暗也。【左傳·僖二十四年】目不別五色之章爲眛。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤莫貝切,音沬。義同。
Thuyết Văn
目不朙也。 从目。未聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今音眛。在末韵。眜在隊韵。攷从末之字見於公榖二傳及吳都賦。从未之字未之見。其訓皆曰目不明。何不類居而畫分二処。且玉篇於䀶瞯二字之閒云眛、莫達切。目不明。葢依說文舊次。則知說文原書从末之眜當在此。淺人改爲从未。則又增从末之眜於前也。 莫佩切。十五部。
【眛】(muội) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 未 (mùi) Phiên thiết: 莫達切 → mạc + đạt Nghĩa: mục (mắt) bất (không) 朙 vậy。 từ mục (mắt)。 vị (chưa) thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư