眡
thị
Hán Việt: thị · Pinyin: lì
Tổng quan
biến thể cũ của 視 视[shi4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Hán Việt | thị |
| Quảng Đông | si6 |
| Chú âm | ㄌㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | te |
| Phản thiết | 都奚切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chữ {thị} [視] ngày xưa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「視」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眡lì 1.屈曲;扭曲。 2.暴戾。 3.乖违;乖谬。 4.通"緁"。原为草名。即?草,可染绿。因以指黄绿色。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 視|视[shi4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】都奚切【集韻】都黎切,𠀤音低。【類篇】視貌。 又【玉篇】古文視字。註詳見部五畫。【正字通】俗眂字。眂同視。分爲二,誤。
Thuyết Văn
亦古文視。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此氐聲。與目部眂、氏聲迥別。氏聲古音在十五部。氏聲在十六部。自唐宋至今多亂之。眡見周禮。
【眡】 (thị) Nghĩa: diệc (Cũng) dạng cổ văn của thị (Nhìn kĩ)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 视