Hán Việt:

Tổng quan

khóe mắt khoé mắt hốc mắt biến thể của 眥 眦[zi4]

眦的 · 眦睚 · 内眦 · 外眦 · 目眦 · 睚眦 · 发指眦裂 · 睚眦必报

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngci1
Nhật BảnMANAJIRI
Hàn Quốc
Chú âmㄗˋ
Hán ngữ Trung cổzeh
Phản thiết鉏佳切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 眥
  • Thiều Chửu Vành mắt, da bọc bốn chung quanh mắt gọi là {tí}. Giận nhìn rách mắt gọi là {liệt tí} [裂眥]. Sử Kí [史記] : {Sân mục thị Hạng Vương, đầu phát thượng chỉ, mục tí tận liệt} [瞋目視項王, 頭髮上指, 目眥盡裂] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) (Phàn Khoái) quắc mắt nhìn Hạng Vương, tóc dựng ngược, kẽ mắt như mu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「眥」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眦 (形声。从目,此声。本义眼角) 同本义 眥,目厓也。--《说文》 拭眥扬眉而望之。--《列子·汤问》 目赤痛眥疡。--《素问·气交变大论》 瞋目视项王,头发上指,目眦尽裂。--《史记·项羽本纪》 泛指眼睛 眼眶 中必决眦。--司马相如《子虚赋》 又如眦裂(张目怒视,眼眶破裂) 眦睚 以眦睚杀之。--宋·王谠《唐语林·雅量》 眦(眥)zì上下眼睑交结处。近鼻的叫内~。近脸侧鬓发的叫外~。

Eng

  • CC-CEDICT (anatomy) corner of the eye; canthus
  • CC-CEDICT variant of 眥|眦[zi4]

ja

  • JMdict corner of the eye

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】在詣切【集韻】【韻會】【正韻】才詣切,𠀤音劑。【說文】目厓也。【史記·司馬相如子虛賦】弓不虛發,中必決眥。【前漢書】作眦。【列子·湯問篇】拭眥揚眉而望之。【註】眥,目際也。【靈樞經·癲狂篇】目眥決于面者爲銳眥,在內近鼻者爲內眥。【註】眥者,睛外之眼角也。 又衣交領處曰眥。【爾雅·釋器】衣眥謂之襟。【註】謂領交處,如人眼,脣,眥,頭也。【集韻】又音貲。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤疾智切,音漬。亦目厓也。 又【集韻】仕懈切【韻會】士懈切【正韻】助邁切,𠀤柴去聲。【博雅】睚眥裂也。【類篇】恨視也。又舉目相忤貌。【史記·范睢傳】睚眥之怨必報。【集韻】或作𥈐。【晉書·載記】譌作疵,非。 又【正韻】資四切,音恣。【集韻】鉏佳切,音柴。義𠀤同。

Thuyết Văn

目匡也。 从目。此聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂目之匡當也。木部曰。槶、匡當也。字林作目厓。 在詣切。十五十六部。

【眥】 (tí ⟨xải|trại⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 此 (thử) Phiên thiết: Tại nghệ thiết Thượng tự: 在 (tại) | Hạ tự: 詣 (nghệ) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mục (Con mắt.) khuông (Sửa cho chính lại. N) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 眦 · 㫮 · 𥈐 · 眥 · 眦 · 眦 · 眥 · 眥 · 眦 · 眦 · 眥