睚眦必报

yá zì bì bàonhai tí tất báo

Hán Việt: nhai tí tất báo · Pinyin: yá zì bì bào

Tổng quan

nghĩa đen: trả thù vì một cái nhìn đểu (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

睚眦:发怒时瞪眼睛,借指极小的仇恨。象瞪一下眼睛那样极小的怨仇也要报复。比喻心胸极狭窄。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

像瞪眼看人這樣的小怨,也一定要報仇。語本《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「一飯之德必償,睚眥之怨必報。」後指極小的怨恨也一定要報復。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一九.灤陽續錄一》:「此狐快一朝之憤,反以隕身,亦足為睚眥必報者戒也。」

Cấu tạo: 睚 (nhai) + 眥 (tí) + 必 (tất) + 報 (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: nhỏ nhen
  • Cihui thù dai
  • Biên soạn seek revenge for the smallest grievance

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 睚眦:发怒时瞪眼睛,借指极小的仇恨。象瞪一下眼睛那样极小的怨仇也要报复。比喻心胸极狭窄。

Eng

  • Cihui 睚眥必報 ázìbìbào f.e. seek revenge for the smallest grievance

Từ liên quan

Gần nghĩa

睚眦小忿 · 睚眦之嫌 · 睚眦之忿 · 睚眦之怨 · 睚眦之恨 · 睚眦杀人 · 睚眦之怒 · 睚眦之私