眯
mị
Hán Việt: mị · Pinyin: mī
Tổng quan
làm mù (như bởi bụi) phát âm ở Đài Loan [mi3] nheo mắt (thổ ngữ) chợp mắt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mī |
|---|---|
| Hán Việt | mị |
| Quảng Đông | mai4 |
| Mân Nam | bî |
| Nhật Bản | KURUMU |
| Chú âm | ㄇㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | mex |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nguyên là chữ {mị} [瞇].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 眼皮微合。同「瞇」。明.張自烈《正字通.目部》:「眯,俗作瞇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眯 眼皮微微合拢 眯 通迷”。迷乱 眯 (形声。从目,米声。(譭??)本义灰沙等物入眼) 同本义 眯,草入目中也。--《说文》 夫播糠眯目,则天地四方易位矣。--《庄子·天运》 故若眯而抚,若跌而据。--《淮南子·缪称》。注眯,芥入目也。” 蒙尘而眯。--《 眯(? 眯(? 眯mǐ 1.杂物入目使视线不清。 眯mì 1.梦魇。
Eng
- CC-CEDICT to blind (as with dust)|Taiwan pr. [mi3]
- CC-CEDICT to narrow one's eyes|to squint|(dialect) to take a nap
Nguồn gốc
left-right
Thuyết Văn
艸入目中也。 从目。米聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
莊子。簸穅眯目。字林云。眯物入眼爲病。然則非獨艸也。 莫禮切。十五部。
【眯】(mị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 米 (mễ) Phiên thiết: 莫禮切 → mạc + lễ Nghĩa: thảo (cỏ)nhập (vào)mục (mắt)trung (giữa) vậy。 từ mục (mắt)。米 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 眫 · 𥅼 · 眫