眷念
quyến niệm
Hán Việt: quyến niệm · Pinyin: juàn niàn
Tổng quan
書 nhớ nhung
〈书〉想念~故土ㄧ~亲人。
思念、懷念。《紅樓夢》第一七、一八回:「過嚴恐生不虞,且致父母之憂。眷念切愛之心刻未能忘。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Nhớ tới, nghĩ tới.; hớ tới, nghĩ tới.; nhớ thương; 書 nhớ nhung; nhớ nhung
- Biên soạn 眷念 uànniàn v. <wr.> think fondly of
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 思念、懷念。《紅樓夢》第一七、一八回:「過嚴恐生不虞,且致父母之憂。眷念切愛之心刻未能忘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉想念~故土ㄧ~亲人。
Eng
- Cihui to think fondly of
- Tần suất từ 眷念 uànniàn v. <wr.> think fondly of
Đức
- Handedict vermissen, sich sehnsüchtig erinnern
other
- Nguồn khác Nhớ tới, nghĩ tới