眷念

juàn niàn quyến niệm

Hán Việt: quyến niệm · Pinyin: juàn niàn

Tổng quan

nhớ thương hớ tới, nghĩ tới. quyến niệm quyến niệm ☆Nhớ tới, nghĩ tới.

Cấu tạo: (quyến) + (niệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhớ thương hớ tới, nghĩ tới. quyến niệm quyến niệm ☆Nhớ tới, nghĩ tới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 思念、懷念。《紅樓夢》第一七、一八回:「過嚴恐生不虞,且致父母之憂。眷念切愛之心刻未能忘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉想念~故土ㄧ~亲人。

Eng

  • CC-CEDICT to think fondly of
  • Cihui to think fondly of

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怀念 · 怀想