睖

Nôm lăng

Nôm: lăng

Tổng quan

nhìn chằm chằm trừng mắt

睖睁 · 睖睜 · 立睖 · 睖巡 · 睖睖睁睁 · 睖睖睜睜 · 巴睖 · 直眉睖眼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômlăng
Quảng Đôngling6
Nhật BảnMIRU
Chú âmㄌㄣˋ
Hán ngữ Trung cổthring
Phản thiết丑升切
Thanh mẫu徹
Vận蒸
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lăng lăng xăng [Eng: to bustle]

Eng

  • CC-CEDICT to stare blankly, to glare

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤丑升切,音僜。睖瞪,直視貌。 又【集韻】閭承切,音陵。義同。

Tự hình

  • Khải thư