睦隣

MỤC LÂN

Hán Việt: MỤC LÂN

Tổng quan

Sống êm đềm hòa hợp với hàng xóm. »Hán văn lấy đức mục lân« (Đại Nam Quốc Sử)

Cấu tạo: 睦 (mục) + 隣

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hòa thuận láng giềng

Từ liên quan

Gần nghĩa

睦亲 · 睦州 · 睦親 · 睦谊 · 睦邻 · 睦州板 · 睦州擔板 · 睦邻政策