hóu hầu

Hán Việt: hầu · Pinyin: hóu

Tổng quan

(xuất hiện như âm "ho", đặc biệt trong các từ mượn từ tiếng Phạn) bán mù (cổ)

罗睺 · 摩睺勒 · 摩睺羅 · 羅睺寺 · 羅睺羅 · 那睺沙 · 須婆睺 · 摩睺罗伽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhóu
Hán Việthầu
Quảng Đônghau1
Nhật BảnKATAME
Chú âmㄏㄡˊ
Hán ngữ Trung cổghu
Phản thiết呼侯切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Mắt gần mù. Mắt sâu hoắm.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 眼睛半盲。《廣韻.平聲.侯韻》:「睺,半盲。」

Eng

  • CC-CEDICT (appears as phonetic ho, especially in words taken from Sanskrit)|half-blind (archaic)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】戸鉤切【集韻】胡溝切,𠀤音侯。半盲也。【揚子·方言】半盲爲睺。 又【集韻】深目也。 又【釋典】阿脩羅食月,時名羅睺羅。 又【廣韻】胡遘切【集韻】下遘切,𠀤侯去聲。又【集韻】呼侯切,音齁。義𠀤同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𥈑