罗睺

luó hóula hầu

Hán Việt: la hầu · Pinyin: luó hóu

Tổng quan

sao la hầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

占星的人所说的星名,认为它能支配人间的吉凶祸福。

Cấu tạo: 羅 (la) + 睺 (hầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giao điểm quỹ đạo Mặt Trăng với hoàng đạo trong thiên văn học Vệ Đà (tiếng Phạn rahu)
  • Tần suất từ sao la hầu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 占星的人所说的星名,认为它能支配人间的吉凶祸福。

Eng

  • JMdict Rago
  • JMdict mythological celestial body and/or evil spirit (asura) said to cause eclipses
  • Cihui the intersection of the Moon's orbit with the ecliptic in Vedic astronomy (Sanskrit rahu)
  • Tần suất từ the intersection of the Moon's orbit with the ecliptic in Vedic astronomy (Sanskrit rahu)

ja

  • JMdict 羅睺(らご)

Từ liên quan

Gần nghĩa

罗东 · 罗兰 · 罗兹 · 罗列 · 罗利 · 罗刹 · 罗勒 · 罗口