mén man

Hán Việt: man · Pinyin: mén

Tổng quan

che giấu khỏi giữ bí mật (với ai đó)

瞒哄 · 瞒报 · 瞒着 · 瞒过 · 瞒骗 · 瞒不了 · 瞒不过 · 瞒混者

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmán
Hán Việtman
Quảng Đôngmun4
Chú âmㄇㄢˊ
Hán ngữ Trung cổmuan
Baxter-Sagartmˤ[o][r]
Hán ngữ Thượng cổmˤ[o][r]
Phản thiết謨官切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 瞞
  • Thiều Chửu Dối, lừa, giấu cái tình thực đi để lừa dối người gọi là {man}. Như {man trá } [瞞詐] giả dối để lừa người khác. Mắt mờ. Một âm là {môn}. Thẹn đỏ mặt, bẽn lẽn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瞒 (形声。本义眼睑低。闭目貌) 同本义 瞒,平目也。--《说文》 酒食声色之中,则瞒瞒然。--《荀子》 又如瞒瞒(闭目貌) 通满” 通颟” 瞒 隐藏实情 什么事瞒的过我?--《红楼梦》 又如瞒产(隐瞒产量);瞒落(隐瞒留下);瞒藏(隐匿);瞒天瞒地(犹言瞒上欺下);瞒昧(隐瞒欺骗);瞒瞒昧昧(隐瞒欺骗) 欺骗(瞒当谩讲,是晚起字) 我把你个泼猴!你瞒谁哩?--《西 瞒(瞞)mán隐瞒实情隐~。欺~。 瞒mén 1.惭愧。参见"瞒然"。

Eng

  • CC-CEDICT to conceal from|to keep (sb) in the dark

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】母官切【集韻】【韻會】【正韻】謨官切,𠀤滿平聲。【說文】平目也。【徐曰】目瞼低也。杜林曰:目眥平貌。 又【廣韻】目不明也。【荀子·非十二子篇】酒食聲色之中,則瞞瞞然。【註】閉目貌。 又匿情相欺亦曰瞞。【汲冢周書】淺薄閒瞞,其謀乃獲。 又人名。【魏志·武帝紀】太祖姓曹諱操,小字阿瞞。 又鄋瞞,長翟國名。【左傳·文十一年】鄋瞞侵齊。 又城名。【舊唐書·地理志】西域於解蘇國所治,治數瞞城,置以其王領之。 又姓。【風俗通】荆蠻之後,本姓蠻,後爲瞞氏。 又【集韻】謨奔切,音門。慚貌。【莊子·天地篇】子貢瞞然慙。【註】又音蠻。 又母版切,蠻上聲。義同。 又母本切,門上聲。暗也。【正字通】瞞與樠別,韻會引莊子,以爲門戸則液瞞,謝惠連詩:永保液瞞。叶音綿,不知莊本作樠,以瞞爲樠,誤。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 瞒 · 瞒 · 瞞 · 瞒 · 瞞