瞪眼

dèng yǎn trừng nhãn

Hán Việt: trừng nhãn · Pinyin: dèng yǎn

Tổng quan

mở to mắt | nhìn chằm chằm | lườm (ai đó) | cau có

Cấu tạo: (trừng) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở to mắt | nhìn chằm chằm | lườm (ai đó) | cau có

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.睜大眼睛直直的看著。常帶有憤恨、發怒之意。如:「每次有人說錯話,他總是一言不發的對人瞪眼。」 2.形容人絕望、無可奈何的兩眼直視。如:「乾瞪眼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 睁大眼睛。多指跟人生气或耍态度; 表示无奈。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.睁大眼睛。多指跟人生气或耍态度。 2.表示无奈。

Eng

  • CC-CEDICT to open one's eyes wide|to stare|to glare (at sb)|to scowl
  • Cihui to open one's eyes wide; to stare; to glare (at sb); to scowl

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

努目 · 怒目 · 怒视