瞬息
thuấn tức
Hán Việt: thuấn tức · Pinyin: shùn xī
Tổng quan
trong chớp mắt | phù du | ngắn ngủi
Nghĩa
Việt
- Cihui trong chớp mắt | phù du | ngắn ngủi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻極短的時間。晉.陶淵明〈感士不遇賦〉:「悲夫!寓形百年,而瞬息已盡;立行之難,而一城莫賞。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「浮世光陰,迅速三十年,只同瞬息。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 息;呼吸。一眨眼一呼吸。形容极短的时间瞬息万变。
Eng
- CC-CEDICT in a flash|twinkling|ephemeral
- Cihui in a flash; twinkling; ephemeral