pēng bằng

Hán Việt: bằng · Pinyin: pēng

Tổng quan

bor (hoá học)

硼的 · 硼砂 · 硼酸 · 硼鋼 · 硼玻璃 · 硼素的 · 硼酸盐 · 含硼的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpēng
Hán Việtbằng
Quảng Đôngpaang4
Mân Namphîng
Nhật BảnHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄣˊ
Hán ngữ Trung cổbong
Phản thiết披耕切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Bằng sa} [硼砂] (boron, B) một chất lấy ở mỏ, ta thường gọi là hàn the, dùng làm thuốc được. Dùng hóa học chế cho thật sạch gọi là {bằng tố} [硼素].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「硼砰」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 硼〈名〉 三价高熔点非金属元素。在自然界中,硼只以其化合物形式存在着(像在硼砂、硼酸中,在植物和动物中只存在有痕量的硼),通常由电解熔融的氟硼酸钾和氯化钾或热还原它的其 他化合物(如氧化硼)制得,它主要用于冶金(如为了增加钢的硬度)及核子学中,因为它吸收中子能力强 硼-10 硼玻璃 硼砂 硼pēng ①碰;撞。 ②象声词。 ③用同"蹦"。跳。 硼péng非金属元素之一。有非结晶和结晶的两种。非结晶的为褐色粉末,结晶的为有光泽的灰色晶体,硬度与金刚石相近。硼的化合物在医药﹑农业﹑玻璃工业等方面用途很广 。

Eng

  • CC-CEDICT boron (chemistry)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】匹耕切【廣韻】披耕切,𠀤音怦。石名。亦作𥕱。或讀若朋。硼砂,藥石。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𥕱