碟子

dié ziđiệp tử

Hán Việt: điệp tử · Pinyin: dié zi

Tổng quan

đĩa; cái đĩa; dĩa

新华 · Tân Hoa Đại lục

盛菜蔬或调味品的器皿,比盘子小,底平而浅。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.底部平坦而淺,用於盛食物或調味品的器具,比盤子小。《紅樓夢》第五六回:「鳳姐只吃燕窩粥,兩碟子精緻小菜,每日的分例菜已暫減去。」 2.盛裝在碟子上的菜餚。《文明小史》第六○回:「既然如此,先拿碟子來喝酒罷!」

Cấu tạo: 碟 (điệp) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lượng từ: 盤
  • Cihui 盘
  • Tần suất từ đĩa nhỏ , đĩa , Lượng từ: 盤, 盘; đĩa; dĩa; đĩa nhỏ; điệp tý/điệp tử: cái đĩa/đĩa/dĩa; đĩa; cái đĩa; dĩa; đĩa; dĩa
  • Biên soạn 碟子 iézi* n. small plate/dish M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.底部平坦而淺,用於盛食物或調味品的器具,比盤子小。《紅樓夢》第五六回:「鳳姐只吃燕窩粥,兩碟子精緻小菜,每日的分例菜已暫減去。」 2.盛裝在碟子上的菜餚。《文明小史》第六○回:「既然如此,先拿碟子來喝酒罷!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盛菜蔬或调味品的器皿,比盘子小,底平而浅。

Eng

  • Cihui saucer; small dish; 盘
  • Tần suất từ 碟子 iézi* n. small plate/dish M:²zhī

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿