窒礙

zhì àitrất ngại

Hán Việt: trất ngại · Pinyin: zhì ài

Tổng quan

書 trắc trở; trở ngại. 窒礙難行 trở ngại khó đi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.障碍; 阻碍。 2.不明了; 疑难。 3.执着; 拘泥。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

阻塞不通。《金史.卷八九.移刺慥傳》:「通其窒礙,略其繁碎。」也作「滯礙」。

Cấu tạo: 窒 (trất) + 礙 (ngại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trắc trở: trở ngại
  • Tần suất từ trở ngại
  • Biên soạn 窒礙 zhì'ài v. <wr.> be obstructed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 阻塞不通。《金史.卷八九.移刺慥傳》:「通其窒礙,略其繁碎。」也作「滯礙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.障碍; 阻碍。 2.不明了; 疑难。 3.执着; 拘泥。

Eng

  • Cihui (literary) to be obstructed
  • Cihui 窒礙 zhì'ài v. <wr.> be obstructed
  • Tần suất từ 窒礙 zhì'ài v. <wr.> be obstructed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

阻滞 · 阻碍

Từ trái nghĩa

流利 · 畅通