祲
tẩm
Hán Việt: tẩm · Pinyin: jīn
Tổng quan
thế lực tà ác
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jīn |
|---|---|
| Hán Việt | tẩm |
| Quảng Đông | cam1 |
| Nhật Bản | SHIN |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cim |
| Baxter-Sagart | Skjims |
| Hán ngữ Thượng cổ | Skjims |
| Phản thiết | 七稔切 |
| Thanh mẫu | 清 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Khí tẩm} [氛祲] cái khí không lành, cũng như {yêu khí} [妖氣].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 不祥之氣。《左傳.昭公十五年》:「吾見赤黑之祲,非祭祥也,喪氛也。」《漢書.卷八一.匡衡傳》:「臣聞天人之際,精祲有以相盪,善惡有以相推。」 [形] 盛大。《後漢書.卷四○.班彪傳下》:「天官景從,祲威盛容。」宋.王安石〈賀貴妃進位表〉:「祲盛之禮,發於宮闈;驩康之聲,播於寰海。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 祲jìn〈古〉迷信者所谓的"不详之气"。
Eng
- CC-CEDICT evil force
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】子心切【集韻】【韻會】咨林切,𠀤音駸。【說文】精氣感祥。又日旁氣。【左傳·昭十五年】吾見赤黑之祲。【註】祲,妖氛也。【疏】隂陽氣相侵,漸成祥者。【周禮·春官】眡祲掌十輝之法。一曰祲。【疏】祲,隂陽氣相侵。赤雲爲陽,黑雲爲隂。 又盛也。【班固·東都賦】天官景從,祲威盛容。【註】祲,亦盛也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤子鴆切,音浸。又【集韻】七稔切,音寢。義𠀤同。 又祲祥,地名。【春秋·昭十一年】盟于祲祥。【音義】七林反。
Thuyết Văn
精气感祥。 从示。㑴省聲。 春秋傳曰。見赤黑之祲是。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
气氣古今字。周禮眡祲注。祲、陰陽氣相侵漸成祥者。魏志高堂隆傳。孔子曰。災者修類應行。精祲相感。 子林切。七部。 左氏傳昭公十五年。梓愼知爲喪氛。
【祲】(tẩm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) | Thanh phù (聲符): 㑴省 (xâm) Phiên thiết: 子林切 → tí + lâm Nghĩa: 精气感祥。 từ 示。㑴 thanh phù lược。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。kiến (thấy)xích (đỏ)hắc (đen) chi (của) 祲 thị (là) 。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥛀 · 𥛆