秏
Pinyin: hào
Tổng quan
biến thể của 耗[hao4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hào |
|---|---|
| Quảng Đông | hou3 |
| Nhật Bản | KOU |
| Chú âm | ㄏㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | hauh |
| Phản thiết | 荒內切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 隊 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種稻類植物。《說文解字.禾部》:「秏,稻屬。伊尹曰:『飯之美者,元山之禾,南海之秏。』」 [動] 減少。同「耗」。《廣韻.去聲.號韻》:「秏,減也。俗作耗。」《周禮.冬官考工記.𣓨氏》:「𣓨氏為量,改煎金錫則不秏。」唐.賈公彥.疏:「秏,減也。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 耗[hao4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】呼到切【集韻】【韻會】【正韻】虛到切,𠀤蒿去聲。【說文】稻屬。伊尹曰:飯之美者,南海之秏。 又【廣韻】荒內切【集韻】呼內切,𠀤音誨。義同。 又【韻補】通作耗。減也,敗也,虛也。【前漢·董仲舒傳】秏矣哀哉。今文皆作耗。互詳耒部耗字註。 又謨袍切,音蒿。義同。 又【集韻】莫報切,音𡝭。秏亂,不明也。 又姓。
Thuyết Văn
稻屬。 从禾。毛聲。 伊尹曰。飯之美者。玄山之禾。南海之秏。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
漢書曰。訖於孝武後元之年。靡有孑遺秏矣。孟康曰。秏音毛。無有秏米在者也。秏米、米名。卽所謂稻屬也。今本作毛米。誤。孟意若今言無有一粒存者。水經注曰。燕人謂無爲毛。故有用毛爲無者。又有用秏者。初讀莫報切。旣又讀呼到切。改禾旁爲耒旁。罕知其本音本義本形矣。大雅。秏斁下土。秏者、乏無之謂。故韓詩云惡也。 呼到切。二部。按當音毛、音。 吕氏春秋本味篇。伊尹曰。南海之秬。高注。南海、南方之海。秬、黑黍也。許所據伊尹書不同。伊尹書見漢藝文志。
【秏】 (hạo ⟨hao|háo⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 毛 (mao) Phiên thiết: Mạc báo thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 報 (báo) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: maọ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đạo (Lúa gié. Một thứ lúa) chúc (Liền)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 耗 · 耗