稳

wěnổnNôm ổn

Hán Việt: ổn · Pinyin: wěn · Nôm: ổn

Tổng quan

Yên ổn, ổn đáng, ổn thỏa. Như an ổn [安穩], ổn định [穩定]

稳住 · 稳便 · 稳健 · 稳压 · 稳厚 · 稳固 · 稳地 · 稳妥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwěn
Hán Việtổn
Âm Nômỉn
Quảng Đôngwan2
Nhật BảnODAYAKA
Hàn Quốc온
Chú âmㄨㄣˇ
Hán ngữ Trung cổquonx
Phản thiết烏銑切
Thanh mẫu影
Vận混
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [穩]
  • Thiều Chửu Yên ổn, ổn đáng, ổn thỏa. Như an ổn [安穩], ổn định [穩定]. Ổn bà [穩婆] bà đỡ, bà mụ

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ổn yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng) [Eng: steady sitting]
  • Giản Dị Hán Nôm ỉn in ỉn, ủn ỉn [Eng: silent]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ỉn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ỉn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「穩」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 稳 (形声。从禾,隐省声。禾”与粮食有关,有了粮食,心就安定了。本义安定,平稳) 同本义 地名破冢,真破冢而出,行人安稳,布帆无恙。--《世说新语·排调》 又如安稳(稳当; 平稳); 稳拍拍(稳稳当当); 稳惬(稳定使满意); 稳善(安稳美好); 稳脚(犹稳步); 稳疾(安稳而快速); 稳平(平稳) 妥帖; 稳妥 还须奏过了朝廷,才为稳便。--明·罗懋登《三宝太监西洋记通俗演义》 又如工稳(工整而妥贴); 稳顺(妥帖和谐); 稳约(稳妥而有准绳); 稳善(妥善。作为隐语,指打劫); 稳吃三注(指轻而易举地得到全部收获); 稳(穩)wěn ⒈安定,固定,不动摇~定。~当。~如泰山。 ⒉妥贴~妥。 ⒊沉着,不轻浮~重。~健。 ⒋准确,有把握~操胜劵。~扎~打。 ⒌诱使他人暂缓行动你先~住他。

Eng

  • CC-CEDICT settled; steady; stable

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤烏本切,溫上聲。【說文】蹂穀聚也。一曰安也。从禾,隱省。古通用安隱。 又【字彙補】叶烏銑切,音偃。【蘇軾·垂雲亭詩】江山雖有餘,亭榭苦難穩。登臨不得要,萬象各偃蹇。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 穏 · 㒚 · 㝧 · 䦟 · 䦷 · 𡘫 · 𡨠 · 𤯗 · 𥡷 · 文 · 稳 · 穏