稳便

wěn biànổn tiện

Hán Việt: ổn tiện · Pinyin: wěn biàn

Tổng quan

yên ổn; tiện lợi; an toàn; chắc chắn.; tuỳ ý; tuỳ tiện; như ý; tuỳ thích (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.恰当; 方便; 稳妥。 2.犹自便﹐请便。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.安穩方便。《西遊記》第二○回:「喫了他不打緊,只恐怕他那兩個徒弟上門吵鬧,未為穩便。」 2.請便。元.吳昌齡《東坡夢》第二折:「云:『行者,看酒來,大人滿飲一杯,貧僧告睡去也。』東坡云:『禪師請穩便。』」

Cấu tạo: 穩 (ổn) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáng tin cậy
  • Cihui thuận tiện
  • Cihui theo ý muốn
  • Biên soạn 1. safe 2. reliable and convenient ◆f.e. do as you wish

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.安穩方便。《西遊記》第二○回:「喫了他不打緊,只恐怕他那兩個徒弟上門吵鬧,未為穩便。」 2.請便。元.吳昌齡《東坡夢》第二折:「云:『行者,看酒來,大人滿飲一杯,貧僧告睡去也。』東坡云:『禪師請穩便。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.恰当; 方便; 稳妥。 2.犹自便﹐请便。

Eng

  • Cihui reliable; at one's convenience; as you wish

Từ liên quan

Gần nghĩa

便中 · 便了 · 便于 · 便人 · 便便 · 便函 · 便利 · 便器