稿本
cảo bổn
Hán Việt: cảo bổn · Pinyin: gǎo běn
Tổng quan
bản thảo (của sách v.v.) | phác thảo (của thiết kế v.v.) ản viết nháp, chưa sửa chữa. cảo bản cảo bản ☆Bản viết nháp, chưa sửa chữa.
Nghĩa
Việt
- Cihui bản thảo (của sách v.v.) | phác thảo (của thiết kế v.v.) ản viết nháp, chưa sửa chữa. cảo bản cảo bản ☆Bản viết nháp, chưa sửa chữa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.著作文字的草底。如:「他拿著稿本到處求人,還是沒有出版社願意幫他出版。」 2.臨摹書、畫的範本。如:「你照著這個稿本畫,久了自然看出他的筆意。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 著作的底稿。
Eng
- CC-CEDICT manuscript (of a book etc)|sketch (of a design etc)
- Cihui manuscript (of a book etc); sketch (of a design etc)
ja
- JMdict manuscript