稿本

gǎo běncảo bổn

Hán Việt: cảo bổn · Pinyin: gǎo běn

Tổng quan

BỔN, BẢN bản thảo; bản nháp; bản phác thảo; bản phác hoạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

著作的底稿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.著作文字的草底。如:「他拿著稿本到處求人,還是沒有出版社願意幫他出版。」 2.臨摹書、畫的範本。如:「你照著這個稿本畫,久了自然看出他的筆意。」

Cấu tạo: 稿 (cảo) + 本 (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Bản viết nháp, chưa sửa chữa.; BỔN, BẢN bản thảo; bản nháp; bản phác thảo; bản phác hoạ; bản thảo (của sách v.v.) , phác thảo (của thiết kế v.v.); bản nháp; bản phác thảo; bản phác hoạ
  • Biên soạn 1. manuscript M:¹běn 2. sketch of a design

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.著作文字的草底。如:「他拿著稿本到處求人,還是沒有出版社願意幫他出版。」 2.臨摹書、畫的範本。如:「你照著這個稿本畫,久了自然看出他的筆意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 著作的底稿。

Eng

  • JMdict manuscript
  • Cihui manuscript (of a book etc); sketch (of a design etc)
  • Tần suất từ n. 1. manuscript M:¹běn 2. sketch of a design

ja

  • JMdict 稿本(こうほん)

other

  • Nguồn khác Bản viết nháp, chưa sửa chữa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

初稿 · 原稿 · 草稿