穨
đồi
Hán Việt: đồi
Tổng quan
biến thể của 頹 颓[tui2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | đồi |
|---|---|
| Quảng Đông | teoi4 |
| Chú âm | ㄊㄨㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | duai |
| Phản thiết | 徒回切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 灰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {đồi} [頹].;
Eng
- CC-CEDICT variant of 頹|颓[tui2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】杜回切【集韻】徒回切,𠀤音魋。【說文】禿貌。 又同頹。暴風也。【詩·小雅】維風及頹。【疏】孫炎曰:迴風從上下曰頹。又頹廢也。【後漢·趙咨傳】至於戰國,漸至穨陵。【註】頹廢陵遲。
Thuyết Văn
禿皃。 从禿。𧷈聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周南曰。我馬虺頽。釋詁及毛傳曰。虺頽、病也。禿者、病之狀也。此與𨸏部之隤迥別。今毛詩作隤。誤字也。又小雅。維風及頽。毛傳曰。頽、風之焚輪者也。與釋天同。 此从䝿聲。今俗字作頽。失其聲矣。杜回切。十五部。
【穨】 (đồi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禿 (thóc) | Thanh phù (聲符): 𧷈 (𧷈) Phiên thiết: Đỗ hồi thiết Thượng tự: 杜 (đỗ) | Hạ tự: 回 (hồi) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đồi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngốc (Trụi) mạo
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥣧 · 𥤒 · 𩘺 · 頹 · 頺 · 𬓼 · 颓