究竟

jiū jìng cứu cánh

Hán Việt: cứu cánh · Pinyin: jiū jìng

Tổng quan

đi đến tận cùng vấn đề | rốt cuộc | khi tất cả đã được nói và làm | (trong câu nghi vấn) cuối cùng | kết quả | kết cục uối cùng — Chỗ cuối cùng đạt tới. cứu cánh cứu cánh ☆Cuối cùng — Chỗ cuối cùng đạt tới. cứu cánh (術語)梵字Uttara之譯,事理之至極也。三藏法數六曰:「究竟猶至極之義。」☸

Cấu tạo: (cứu) + (cánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi đến tận cùng vấn đề | rốt cuộc | khi tất cả đã được nói và làm | (trong câu nghi vấn) cuối cùng | kết quả | kết cục uối cùng — Chỗ cuối cùng đạt tới. cứu cánh cứu cánh ☆Cuối cùng — Chỗ cuối cùng đạt tới. cứu cánh (術語)梵字Uttara之譯,事理之至極也。三藏法數六曰:「究竟猶至極之義。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.窮盡、推求到完全明白。《後漢書.卷六○上.馬融傳》:「於是流覽遍照,殫變極態,上下究竟。」 2.完畢、結束。《三國志.卷五四.吳書.魯肅傳》:「語未究竟,坐有一人曰:『夫土地者,惟德所在耳,何常之有?』」 3.到底。《文明小史》第一七回:「世兄究竟到那裡去的,以後出門總得在櫃上留個字,省得要先生操心。」 4.真相、結果。《文明小史》第九回:「教士聽了詫異,急急同著劉伯驥奔進城門,意思想見知府問個究竟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结果;原委:大家都想知道个~;用在问句里,表示追究:~是怎么回事?|你~答应不答应?;毕竟;到底:她~是经验丰富,说的话很有道理。

Eng

  • CC-CEDICT to go to the bottom of a matter|after all|when all is said and done|(in an interrogative sentence) finally|outcome|result
  • Cihui to go to the bottom of a matter; after all; when all is said and done; (in an interrogative sentence) finally; outcome; result

ja

  • JMdict after all|in the end|finally|excellent|superb
  • JMdict culmination|conclusion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

事实 · 毕竟 · 真相 · 结果