究竟

jiū jìngcứu cánh

Hán Việt: cứu cánh · Pinyin: jiū jìng

Tổng quan

Cuối cùng — Chỗ cuối cùng đạt tới

新华 · Tân Hoa Đại lục

结果; 原委:大家都想知道个~; 用在问句里,表示追究:~是怎么回事?, 你~答应不答应?; 毕竟; 到底:她~是经验丰富,说的话很有道理。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.窮盡、推求到完全明白。《後漢書.卷六○上.馬融傳》:「於是流覽遍照,殫變極態,上下究竟。」 2.完畢、結束。《三國志.卷五四.吳書.魯肅傳》:「語未究竟,坐有一人曰:『夫土地者,惟德所在耳,何常之有?』」 3.到底。《文明小史》第一七回:「世兄究竟到那裡去的,以後出門總得在櫃上留個字,省得要先生操心。」 4.真相、結果。《文明小史》第九回:「教士聽了詫異,急急同著劉伯驥奔進城門,意思想見知府問個究竟。」

Cấu tạo: 究 (cứu) + 竟 (cánh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thực sự; Cuối cùng — Chỗ cuối cùng đạt tới.; bao giờ; từ trước đến giờ; hàng, từng, luôn luôn, mãi mãi, (thông tục) nhỉ, có bao giờ anh (nghe chuyện như thế, thấy chuyện như thế) chưa?, thế không?, (xem) anon, suốt từ đó, mãi mãi từ đó, (thông tục) rất là, thật là, lắm, hết sức, mãi mãi, bạn thân của anh (công thức cuối thư); uối cùng — Chỗ cuối cùng đạt tới.; đi đến tận cùng vấn đề , rốt cuộc , khi tất cả đã được nói và làm , (trong câu nghi vấn) cuối cùng , kết quả , kết cục; 1. kết quả; thành quả; kết cục; phần cuối. mọi người đều muốn biết phần cuối. 副 2. rốt cuộc (phó từ, dùng ở câu…
  • Biên soạn 究竟 iūjìng* adv. 1. actually; exactly 2. after all; in the end

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.窮盡、推求到完全明白。《後漢書.卷六○上.馬融傳》:「於是流覽遍照,殫變極態,上下究竟。」 2.完畢、結束。《三國志.卷五四.吳書.魯肅傳》:「語未究竟,坐有一人曰:『夫土地者,惟德所在耳,何常之有?』」 3.到底。《文明小史》第一七回:「世兄究竟到那裡去的,以後出門總得在櫃上留個字,省得要先生操心。」 4.真相、結果。《文明小史》第九回:「教士聽了詫異,急急同著劉伯驥奔進城門,意思想見知府問個究竟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结果; 原委:大家都想知道个~; 用在问句里,表示追究:~是怎么回事?, 你~答应不答应?; 毕竟; 到底:她~是经验丰富,说的话很有道理。

Eng

  • JMdict after all
  • JMdict in the end
  • JMdict finally
  • JMdict excellent
  • JMdict superb
  • JMdict culmination
  • JMdict conclusion
  • Cihui to go to the bottom of a matter; after all; when all is said and done; (in an interrogative sentence) finally; outcome; result
  • Tần suất từ 究竟 iūjìng* adv. 1. actually; exactly 2. after all; in the end , Shuí yě bùzhīdào zhè ⁴zuò huǒshān ∼ huì bù huì ²zài bàofā. Nobody really knows if the volcano will erupt again. ◆n. outcome; what actually happened

Đức

  • Handedict Ergebnis, was tatsächlich geschehen ist

ja

  • JMdict 究竟(くっきょう)
  • JMdict 究竟(くきょう)

other

  • Nguồn khác Chỗ cuối cùng đạt tới

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

事实 · 毕竟 · 真相 · 结果