窮乏
cùng phạp
Hán Việt: cùng phạp · Pinyin: qióng fá
Tổng quan
bần cùng: nghèo khó/cùng kiệt
Nghĩa
Việt
- Cihui bần cùng: nghèo khó/cùng kiệt
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"穷覂"; 穷困;匮乏; 指贫困的人; 古谓国无供给三年之用的积储。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"穷覂"。 2.穷困;匮乏。 3.指贫困的人。 4.古谓国无供给三年之用的积储。
Eng
- Cihui 窮乏 ióngfá v.p. destitute