穷乏
cùng phạp
Hán Việt: cùng phạp · Pinyin: qióng fá
Tổng quan
nghèo khó; cùng kiệt
1.亦作"穷覂"。 2.穷困; 匮乏。 3.指贫困的人。 4.古谓国无供给三年之用的积储。
貧窮、匱乏。《孟子.告子上》:「鄉為身死而不受,今為所識窮乏者得我而為之,是亦不可以已乎?此之謂失其本心。」《淮南子.主術》:「故國無九年之畜,謂之不足; 無六年之積,謂之憫急; 無三年之畜,謂之窮乏。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bần cùng: nghèo khó/cùng kiệt
- Tần suất từ nghèo khó; cùng kiệt
- Biên soạn 窮乏 ióngfá v.p. destitute
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"穷覂"。 2.穷困; 匮乏。 3.指贫困的人。 4.古谓国无供给三年之用的积储。
Eng
- Cihui 窮乏 ióngfá v.p. destitute
- Tần suất từ 窮乏 ióngfá v.p. destitute