窝
oaNôm oa
Hán Việt: oa · Pinyin: wō · Nôm: oa
Tổng quan
Ở lỗ, ở ổ. Như phong oa [蜂窩] tổ ong. Nguyễn Du [阮攸] : Nhất thành nhân vật oa trung nghĩ [一城人物窩中蟻] (Từ Châu đê thượng vọng [徐州堤上望]) Người vật trong thành như…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wō |
|---|---|
| Hán Việt | oa |
| Âm Nôm | oa |
| Quảng Đông | wo1 |
| Chú âm | ㄨㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qua |
| Phản thiết | 烏禾切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 窩
- Thiều Chửu Ở lỗ, ở ổ. Như phong oa [蜂窩] tổ ong. Nguyễn Du [阮攸] : Nhất thành nhân vật oa trung nghĩ [一城人物窩中蟻] (Từ Châu đê thượng vọng [徐州堤上望]) Người vật trong thành như kiến trong tổ. Oa tàng [窩藏], chứa chấp các kẻ vô lại cùng của ăn cắp gọi là oa tàng. Tục gọi là oa gia [窩家]. Cũng gọi là oa chủ [窩主]. Tục gọi các chỗ lõm xuống là oa
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm oa phong oa (tổ ong) [Eng: beehive]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 窝 鸟兽昆虫的巢穴 巢穴,窟,尤指用作隐藏或避难用的洞穴 竎,穴居也。--《集韵》 又如贼窝; 土匪窝; 窝窝凹凹(偏僻处) 身体表面的天然凹隐 借指人的安身处 指人或物体所在或所占的地方 物成团或簇。亦指事物集中处 窝 一 窝(竎)wō ⒈鸟兽昆虫等的巢穴燕~。狗~。蜂~儿。 ⒉凹陷的地方心~。酒~儿。 ⒊藏匿犯法的人或物~主。~赃。~贼。~藏。 ⒋坏人群居的地方匪~。 ⒌弄弯,曲折将铁棍~个钩。 ⒍郁积,不发作或不发挥~ 火。~气。 ⒎量词她养了三~蜂。 ⒏
Eng
- CC-CEDICT nest, pit or hollow on the human body, lair, den, place, to harbor or shelter, to hold in check, to bend, classifier for litters and broods
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】【韻會】【正韻】𠀤烏禾切,音倭。穴居也。本作䆧,或作窩。藏也,窟也。【字彙】凡別墅獨處皆名窩。宋邵雍有安樂窩。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䆧 · 𡑟 · 𮄑 · 窝 · 窝 · 窩 · 窝 · 窩