窨
ấm
Hán Việt: ấm · Pinyin: xūn
Tổng quan
âm âm (ướp hương trà) [Eng: mixed with the essence of tea]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xūn |
|---|---|
| Hán Việt | ấm |
| Quảng Đông | fan1 |
| Chú âm | ㄒㄩㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qimh |
| Phản thiết | 於禁切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 沁 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái nhà hầm. Chôn lâu.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 將茉莉花等放入茶葉中,使茶葉染上花的香味。同「熏」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 窨 xun 同熏”,用于窨茶叶。把茉莉花等放在茶叶中,使茶叶染上花的香味 窨 yin (形声。从穴,音声。本义地下室,地窖) 同本义 窨,地室也。--《说文》。徐锴曰今旧京谓地窖臧酒为窨。” 蚕室,窨室也。--《后汉书·光武纪下》注 三之日,纳于凌阴(窨)。--《诗·豳风·七月》 窨 窖藏;深藏 趁墟窨酒担,跳月竹枝声。--清·赵翼《送人赴黔》 又如窨藏(挖窖埋藏);窨酒(在地窖里藏过的酒) 思忖;揣度 曾窨约, 窨yìn ⒈地下室,地窖地~子。 ⒉藏在窨里~藏。 ⒊见xūn㈡。 窨xūn ⒈同"熏"。把干的花朵(如茉莉花)放在茶叶中,以增添茶叶的香气味…
Eng
- CC-CEDICT to scent tea with flowers|variant of 熏[xun1]
- CC-CEDICT cellar
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤於禁切,音䕃。【說文】地室也。今謂地窖藏酒曰窨。【後漢·光武紀註】蠶室,窨室也。 又【集韻】伊淫切。義同。 又【集韻】於金切,音隂。窨𥥍,黑也。
Thuyết Văn
地室也。 从穴。音聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今俗語以酒水等埋藏地下曰窨。讀陰去聲。 於禁切。七部。
【窨】 (ấm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) | Thanh phù (聲符): 音 (âm) Phiên thiết: Vu cấm thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 禁 (cấm) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'âm' Suy luận: âm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: địa (Đất) thất (Cái nhà. Như {cự thấ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư