kuǎn khoản

Hán Việt: khoản · Pinyin: kuǎn

Tổng quan

che giấu ẩn nấp vết nứt rỗng khoang đào hoặc khoét rỗng (tượng thanh) nước đánh vào đá (cũ) biến thể của 款[kuan3]

批郤导窾 · 窾坎 · 窾奧 · 窾曲 · 窾會 · 窾木 · 窾枯 · 窾理

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuǎn
Hán Việtkhoản
Quảng Đôngfun2
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổkhuanx
Phản thiết苦緩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rỗng, chỗ hở. Như {phê khước đạo khoản} [批郤導窾] trúng vào giữa chỗ yếu hại (lỡ hở). Khô.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 縫隙、孔穴。《莊子.養生主》:「依乎天理,批大卻,導大窾,因其固然。」唐.成玄英.疏:「窾,空也,骨節空處。」唐.柳宗元〈霹靂琴贊.序〉:「始枯桐生石上,說者言有蛟龍伏其窾。」 [形] 1.中空。《淮南子.說山》:「見窾木浮而知為舟,見飛蓬轉而知為車。」 2.虛假、不實。《史記.卷一三○.太史公自序》:「窾言不聽,姦乃不生,賢不肖自分,白黑乃形。」

Eng

  • CC-CEDICT to conceal|to hide
  • CC-CEDICT crack|hollow|cavity|to excavate or hollow out|(onom.) water hitting rock|(old) variant of 款[kuan3]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【韻會】【正韻】苦管切【集韻】苦緩切,𠀤音款。空也。【史記·太史公自序】實不中其聲者謂之窾。【註】窾,空也。【莊子·達生篇】窾啓寡聞之民。 又【字彙補】枯也。【揚子·太𤣥經】窾枯木,衝振其枝。 又【集韻】枯公切,音空。【莊子·養生主】批大卻,導大窾。向秀讀。 又【集韻】苦禾切,音科。【淮南子·說山訓】見窾木浮,而知爲舟。見飛蓬轉,而知爲車。【註】窾,空也。 又水名。【莊子·外物篇】踆于窾水。【註】窾,音科。 又【類篇】取亂切。匿也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 窽 · 𡪡 · 窽