站岗
trạm cương
Hán Việt: trạm cương · Pinyin: zhàn gǎng
Tổng quan
CANG, CƯƠNG gác; đứng gác; canh gác
1.特指警戒人员在岗位上站立执行职务。 2.泛指履行职务。
1.站在崗位上,執行守衛、警戒的任務。如:「學校於上學及放學時,都會在校門口或附近街道安排糾察隊員站崗,負責維持秩序。」 2.調侃男生到女生宿舍前苦候。如:「你怎麼又到女生宿舍前站崗了?」
Nghĩa
Việt
- Cihui phục vụ canh gác
- Tần suất từ (quân sự) lính gác, sự canh gác; trạm cương: gác/đứng gác/canh gác; đứng gác; canh gác
- Biên soạn 站崗 hàngǎng v.o. stand sentry
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.站在崗位上,執行守衛、警戒的任務。如:「學校於上學及放學時,都會在校門口或附近街道安排糾察隊員站崗,負責維持秩序。」 2.調侃男生到女生宿舍前苦候。如:「你怎麼又到女生宿舍前站崗了?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.特指警戒人员在岗位上站立执行职务。 2.泛指履行职务。
Eng
- Cihui to stand guard; to serve on sentry duty
- Tần suất từ 站崗 hàngǎng v.o. stand sentry