笈
cấp
Hán Việt: cấp · Pinyin: jí
Tổng quan
rương (đựng sách)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jí |
|---|---|
| Hán Việt | cấp |
| Quảng Đông | kap1 |
| Mân Nam | kip8 |
| Nhật Bản | OI |
| Hàn Quốc | 급 |
| Chú âm | ㄐㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | chrep |
| Phản thiết | 測洽切 |
| Thanh mẫu | 初 |
| Vận | 洽 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hòm sách, tráp sách.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm cập [Eng: bamboo box used carry books]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cạp Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 書箱。《聊齋志異.卷一.勞山道士》:「聞勞山多仙人,負笈往遊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 笈 (形声。从竹,及声。本义竹书箱) 同本义。多用竹、藤编织,用以放置书籍、衣巾、药物等 极,驴上负也。从木,及声,读若急,字亦作笈。--《说文》 负笈从师。--《史记·苏秦传》 笈,谓学士所以负书箱。--《周处风土记》 又如笈囊(笈与囊) 书籍;典籍 山坛毛公蜕,古笈灵威守。--清·王识秅诗 又如孤本秘笈 笈jí ⒈书箱负~游学。 ⒉书籍,典籍。
Eng
- CC-CEDICT trunks (for books)
ja
- JMdict wooden box carried on one's back to store items for a pilgrimage
- JMdict box carried on one's back to store books|wooden box carried on one's back to store items for a pilgrimage
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】巨業切【集韻】極業切,𠀤音跲。負書箱也。【史記·蘇秦傳】負笈從師。 又【廣韻】其立切【集韻】極入切【正韻】忌立切,𠀤音及。義同。 又【集韻】【正韻】𠀤極曄切,音极。義同。 又【廣韻】楚洽切【集韻】測洽切,𠀤音挿。義同。 又【正字通】梵音讀若竭,義亦同。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥭊