笭
Pinyin: líng
Tổng quan
mành tre
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | líng |
|---|---|
| Quảng Đông | leng1 |
| Nhật Bản | CHIRIYOKE |
| Hàn Quốc | 령 |
| Chú âm | ㄌㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | leng |
| Phản thiết | 朗鼎切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.橫在車前後兩旁,用來禦風塵的車闌。通「軨」。《說文解字.竹部》:「笭,車笭也。」清.朱駿聲《說文通訓定聲.坤部》:「笭,車笭也。按車前後兩旁,禦風塵者。」 2.竹籠。清.王念孫《廣雅疏證.卷八上.釋器》:「笭,籠也。」
Eng
- CC-CEDICT bamboo screen
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】郞丁切【正韻】離呈切,𠀤音靈。【說文】車笭也。一曰籝也。【廣韻】籠也。【釋名】舟中牀以薦物者曰笭,言但有簀加笭牀也。南方人謂之笭突,言濕漏之水突然從下過也。【篇海】笭箵,小籠。【廣韻】作笭箐。【大唐新語】漁具曰笭箵。 又【廣韻】力鼎切【集韻】朗鼎切,𠀤音𥵝。義同。 又【集韻】郞定切,音令。笭䇸,車中筵。
Thuyết Văn
車笭也。从竹。令聲。 一曰笭、 籯也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
郎丁切。十一部。 逗。 竹籠。
【笭】(linh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 令 (lệnh) Phiên thiết: 郎丁切 → lang + đinh Nghĩa: 車笭 vậy。 từ 竹。令 thanh。 Một thuyết khác: 笭、籯 vậy。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䉖 · 𥵝