肩筇峭履

kiên cung tiễu lí

Hán Việt: kiên cung tiễu lí

Tổng quan

KIÊN CUNG TIỄU LÝ Thành ngữ. Dùng đòn gánh quải hành lý và treo giày, rồi gánh trên vai. Thiền tông mượn cụm từ này để chỉ cho tăng nhân du phương hành cước. Tiết Thắng Nhân Hoặc Tĩnh Thiền sư trong NĐHN q. 18 ghi: 肩筇峭履、乘興而行。掣釣沉絲、任性而住。 Tăng nhân hành cước theo sở thích mà đi. Thăm dò bậc thiện tri thức, hễ khế hợp thì ở.

Cấu tạo: (kiên) + (cung) + (tiễu) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KIÊN CUNG TIỄU LÝ Thành ngữ. Dùng đòn gánh quải hành lý và treo giày, rồi gánh trên vai. Thiền tông mượn cụm từ này để chỉ cho tăng nhân du phương hành cước. Tiết Thắng Nhân Hoặc Tĩnh Thiền sư trong NĐHN q. 18 ghi: 肩筇峭履、乘興而行。掣釣沉絲、任性而住。 Tăng nhân hành cước theo sở thích mà đi. Thă…