答允
đáp duẫn
Hán Việt: đáp duẫn · Pinyin: dā yǔn
Tổng quan
đồng ý; hứa hẹn; hứa。對別人的要求表示同意和承諾。
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng ý; hứa hẹn; hứa。對別人的要求表示同意和承諾。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 答應、應允。如:「他的這項決定,希望能得到父親的答允。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 应允;允许。
Eng
- Cihui 答允 āyǔn v. undertake