智筠

trí quân

Hán Việt: trí quân

Tổng quan

TRÍ QUÂN (906-969) Thiền sư đời Ngũ Đại, họ Vương, người xứ Hà Trung (nay thuộc huyện Vĩnh Tế, tỉnh Sơn Tây) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Thanh Lương Văn Ích, thuộc tông Pháp Nhãn. Ban đầu, sư trụ tr

Cấu tạo: 智 (trí) + 筠 (quân)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (906-969) Thiền sư đời Ngũ Đại, họ Vương, người xứ Hà Trung (nay thuộc huyện Vĩnh Tế, tỉnh Sơn Tây) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Thanh Lương Văn Ích, thuộc tông Pháp Nhãn
  • Nguồn khác Ban đầu, sư trụ trì chùa Thê Hiền ở Lô Sơn
  • Nguồn khác Nam Đường chủ xây dựng viện Tịnh Đức ở Kim Lăng (nay là Nam Kinh) và thỉnh sư trụ trì
  • Nguồn khác Sau đó sư tạ từ, trở về núi cũ rồi thị tịch
  • Nguồn khác Thự hiệu: Đạt Quán Thiền sư

Từ liên quan

Gần nghĩa

智𫖮 · 智中 · 智人 · 智作 · 智依 · 智儼 · 智光 · 智刃