筦
quản
Hán Việt: quản · Pinyin: guǎn
Tổng quan
họ [Guan3] biến thể của 管[guan3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guǎn |
|---|---|
| Hán Việt | quản |
| Quảng Đông | gun2 |
| Nhật Bản | KAN |
| Hàn Quốc | 관 |
| Chú âm | ˇ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuanx |
| Baxter-Sagart | [k]ˤo[n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ˤo[n]ʔ |
| Phản thiết | 古滿切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 緩 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {quản} [管].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.同「管」。 2.姓。如漢代有筦路。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 筦guǎn 1.古代绕丝的竹管。 2.同"管"。 3.通"斡"。运转。
Eng
- CC-CEDICT surname Guan
- CC-CEDICT variant of 管[guan3]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】古滿切【集韻】古緩切,𠀤音管。【廣韻】與管同。【詩·周頌】磬筦鏘鏘。【前漢·董仲舒傳】鐘鼓筦絃。 又主也。【史記·平準書】桑弘羊爲大農丞,筦諸會計事。【前漢·谷永傳】昔龍筦納言,而帝命惟允。 又籥也。【戰國策】魯連謂平原君曰:諸侯避舍,納筦鍵。【註】筦,籥也。 又【說文】筟也。 又姓。【前漢·顏安樂傳】有筦路。又【藝文志】《管子》作《筦子》。
Thuyết Văn
筟也。从竹。完聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古滿切。十四部。
【筦】 (quản) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 完 (hoàn) Phiên thiết: Cổ mãn thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 滿 (mãn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'oan' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: coản (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phu vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥭨 · 管 · 管