筩
đồng
Hán Việt: đồng · Pinyin: gǎn
Tổng quan
biến thể của 筒[tong3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gǎn |
|---|---|
| Hán Việt | đồng |
| Quảng Đông | tung1 |
| Mân Nam | thang7 |
| Nhật Bản | TOU |
| Hàn Quốc | 통 |
| Chú âm | ˇ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dung |
| Phản thiết | 徒東切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái ống trúc, một thứ âm nhạc cũng như cái sáo.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm dũng [Eng: bamboo pipe; fish hook]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 筩gǎn 1.箭杆。 2.箭。 3.杆。 4.见"笋筩"。
Eng
- CC-CEDICT variant of 筒[tong3]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【正韻】徒紅切【集韻】【韻會】徒東切,𠀤音同。竹筒也。【前漢·律歷志】黃帝使泠綸取竹之解谷,制十二筩以聽鳳之鳴,爲律本。又【前漢·趙廣漢傳】廣漢爲潁川太守,敎吏爲缿、筩。【註】師古曰:若今盛錢藏缾爲小孔,可入而不可出。或缿或筩,皆爲此制。而用受書,令投於其中也。 又捕魚鉤。【郭璞·江賦】筩灑連鋒,罾罶比船。【李善註】筩、灑,皆鉤名。 又【集韻】杜孔切,音動。𠋫管。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤尹竦切,音勇。箭室。【左傳·昭十三年】司鐸射懷錦,奉壷飮冰以蒲伏焉。【註】冰,箭筩蓋,可以取飮。 考證:〔【前漢·律歷志】黃帝使冷綸。〕 謹照原書冷綸改泠綸。
Thuyết Văn
𣃔竹也。 从竹。甬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
漢律曆志曰。制十二筩以聽鳳之鳴。此筩之一耑也。 徒紅切。九部。
【筩】 (đồng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 甬 (dũng) Phiên thiết: Đồ hồng thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𣃔 trúc (Cây trúc) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 筒