jiǎn giản

Hán Việt: giản · Pinyin: jiǎn

Tổng quan

đơn giản không phức tạp thư lựa chọn chọn lạt tre dùng để viết (xưa)

简中 · 简介 · 简仪 · 简任 · 简体 · 简便 · 简册 · 简写

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎn
Hán Việtgiản
Quảng Đônggaan2
Chú âmㄐㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổkrenx
Baxter-Sagartkˤre[n]ʔ
Hán ngữ Thượng cổkˤre[n]ʔ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 簡
  • Thiều Chửu Cái thẻ tre. Đời xưa chưa có giấy viết vào thẻ tre gọi là {gian} trát} [簡札], vì thế nên gọi sách vở là {giản}. Như {đoạn giản tàn biên} [斷簡殘編] sách vở đứt nát. Bây giờ gọi phong thơ là {thủ giản} [手簡] là vì lẽ đó. Mệnh vua sai đi gọi là {giản thư} [簡書] vì thế nên phong quan gọi l…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 简 (形声。从竹,间声。本义竹简。古代书写了文字的狭长竹片) 同本义。战国至魏晋时代的书写材料,是削制成的狭长竹片或木片,竹片称简”,木片称札”或牍”,统称为简”。若干简编缀在一起的叫策”(册) 畏此简书。--《诗·小雅·出车》 执简记。--《礼记·王制》。注策书也。” 小简而长。--《考工记·弓人》 昭王读法十余简而睡卧矣。--《韩非子·外储说左下》 南史氏闻太史尽死,执简以往。--《左传·襄公二十五年》 又如简素(竹简与缣素。古代用来记载文字的竹帛);简书(古代的公文书于竹简, 简jiǎn ⒈不复杂,不烦琐,跟"繁"相对~单些。太~陋。~化。~明扼要…

Eng

  • CC-CEDICT simple|uncomplicated|letter|to choose|to select|bamboo strips used for writing (old)

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蕑 · 𥳑 · 简 · 耕 · 蕑 · 蕳 · 简 · 簡 · 耕 · 简 · 簡