简便

jiǎn biàngiản tiện

Hán Việt: giản tiện · Pinyin: jiǎn biàn

Tổng quan

giản tiện; đơn giản; giản lược. sử dụng phương pháp giản tiện. 做事要周到,不要光圖簡便. làm chuyện gì thì phải chu đáo, không nên cố tìm cách đơn giản nó đi

新华 · Tân Hoa Đại lục

简单方便~算法 ㄧ使用方法~ㄧ做事要周到,不要光图~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

簡單便利。《初刻拍案驚奇》卷一二:「所以今日依著本傳,把此話文重新流傳于世,使人簡便好看。」《文明小史》第三四回:「隔了兩日,果然一輛東洋車,悔生帶著行李來了。原來甚是簡便,一個外國皮包很大,一具鋪蓋很小。」

Cấu tạo: 簡 (giản) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ giản tiện: giản tiện/đơn giản/giản lược; đơn giản; giản lược
  • Biên soạn 簡便 iǎnbiàn* s.v. simple and convenient; handy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 簡單便利。《初刻拍案驚奇》卷一二:「所以今日依著本傳,把此話文重新流傳于世,使人簡便好看。」《文明小史》第三四回:「隔了兩日,果然一輛東洋車,悔生帶著行李來了。原來甚是簡便,一個外國皮包很大,一具鋪蓋很小。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 简单方便~算法 ㄧ使用方法~ㄧ做事要周到,不要光图~。

Eng

  • JMdict simple
  • JMdict easy
  • JMdict convenient
  • JMdict handy
  • Cihui simple and convenient; handy
  • Tần suất từ 簡便 iǎnbiàn* s.v. simple and convenient; handy , Zhè dào ²tí yǒu gèng ∼ de fāngfǎ ¹zuò. This problem has a simpler solution

Đức

  • Handedict einfach

ja

  • JMdict 簡便(かんべん)

other

  • Nguồn khác Sơ sài cho dễ dàng công việc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

简捷 · 简易

Từ trái nghĩa

烦琐 · 繁琐 · 繁重 · 麻烦