huáng hoàng

Hán Việt: hoàng · Pinyin: huáng

Tổng quan

(tre) lùm tre

篁山 · 篁径 · 篁竹 · 篁笋 · 篁筍 · 篁筱 · 篁篠 · 篁路

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuáng
Hán Việthoàng
Quảng Đôngwong4
Nhật BảnTAKAMURA
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghuang
Phản thiết胡光切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bụi tre, cây tre.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.竹林、竹叢。《楚辭.屈原.九歌.山鬼》:「余處幽篁兮終不見天,路險難兮獨後來。」 2.竹的通稱。唐.柳宗元〈清水驛叢竹天水趙云余手種一十二莖〉詩:「簷下疏篁十二莖,襄陽從事寄幽情。」唐.李商隱〈離思〉詩:「朔雁傳書絕,湘篁染淚多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 篁〈名〉 竹田,竹园 篁,竹田也。--《说文》 蓟丘之植,植于汶篁。--《战国策·燕策》。裴髎集解引徐广曰竹田曰篁。” 竹丛;竹林 余处幽篁兮终不见天。--《楚辞·山鬼》 篁竹之中。--《汉书·严助传》 又如篁阵(竹林);篁迳(竹林中的小路);篁路(竹林中的路);篁筱(泛指密密的竹林) 竹名 隔篁竹闻水声。--唐·柳宗元《至小丘西小石潭记》 又如篁筱(篁竹和筱竹);篁笋(一种笋名) 泛指竹子 篁huáng竹林,泛指竹子幽~。修~(长竹)。

Eng

  • CC-CEDICT (bamboo)|bamboo grove

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡光切,音皇。竹名。【竹譜】篁竹堅而促節,體圓而質堅,皮白如霜粉,大者宜作船,細者爲笛。【筍譜】篁筍,八月生,皮黑紫色,其心實。 又竹田也。【史記·樂毅傳】薊丘之植,植于汶篁。【註】徐廣曰:竹田曰篁。【楚辭·九歌】余處幽篁兮終不見天。【註】篁,竹叢也。

Thuyết Văn

竹田也。 从竹。皇聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

戰國策。薊丘之植。植於汶篁。西京賦。篠簜衍。編町成篁。漢書。篁竹之中。注。竹田曰篁。今人訓篁爲竹。而失其本義矣。 戸光切。十部。

【篁】(hoàng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 皇 (hoàng) Phiên thiết: 戸光切 → hộ + quang Nghĩa: 竹田 vậy。 từ 竹。皇 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư