範例

fàn lìphạm lệ

Hán Việt: phạm lệ · Pinyin: fàn lì

Tổng quan

Hán Việt: 範 LỆ kiểu mẫu; gương mẫu; gương; tấm gương. một trung đoàn của chúng tôi đã đánh tan ba trung đoàn địch, tạo nên kiểu mẫu lấy ít thắng nhiều

新华 · Tân Hoa Đại lục

可以当做典范的事例:我们一个团打垮了敌人三个团,创造了以少胜多的战斗~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

可以當做模範的事例。

Cấu tạo: 範 (phạm) + 例 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 我們一個團打垮了敵人三個團,創造了以少勝多的戰鬥範例。
  • Cihui ví dụ
  • Cihui trường hợp mẫu mực
  • Tần suất từ sự minh hoạ bằng thí dụ; thí dụ minh hoạ, sự sao; bản sao (một văn kiện) mẫu, (ngôn ngữ học) hệ biến hoá; phạm lệ: kiểu mẫu/gương mẫu/gương/tấm gương; gương mẫu; gương; tấm gương
  • Biên soạn 範例 fànlì n. example; model

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可以當做模範的事例。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 可以当做典范的事例:我们一个团打垮了敌人三个团,创造了以少胜多的战斗~。

Eng

  • JMdict example
  • Cihui example; model case
  • Tần suất từ 範例 fànlì n. example; model

Đức

  • Handedict Leitbild

ja

  • JMdict 範例(はんれい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

典型 · 典范 · 规范