典範

diǎn fàn điển phạm

Hán Việt: điển phạm · Pinyin: diǎn fàn

Tổng quan

hình mẫu | ví dụ | mẫu mực huôn mẫu. điển phạm điển phạm ☆Khuôn mẫu. mẫu mực; kiểu mẫu; gương mẫu; điển hình。可以作為學習、仿效標準的人或事物。 樹立典範 xây dựng kiểu mẫu; nêu điển hình 典範作品 tác phẩm mẫu mực

Cấu tạo: (điển) + (phạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điển phạm điển phạm ☆Khuôn mẫu.
  • Cihui hình mẫu | ví dụ | mẫu mực huôn mẫu. điển phạm điển phạm ☆Khuôn mẫu. mẫu mực; kiểu mẫu; gương mẫu; điển hình。可以作為學習、仿效標準的人或事物。 樹立典範 xây dựng kiểu mẫu; nêu điển hình 典範作品 tác phẩm mẫu mực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學習的榜樣。如:「他的孝親行為,堪為典範。」《宋史.卷三四七.列傳.顏復》:「請令禮官會萃古今典範為五禮書。」宋.郭若虛《圖畫見聞誌.卷一.叙諸家文字.叙圖畫名意》:「古之祕畫珍圖名隨意立,典範則有《春秋》,《毛詩》、《論語》、《孝經》、《爾雅》等圖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 可以作为学习、仿效标准的人或事物:树立~|~作品。

Eng

  • CC-CEDICT model|example|paragon
  • Cihui model; example; paragon

ja

  • JMdict model|standard|law

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

典型 · 样板 · 楷模 · 榜样 · 范例 · 规范