範圍

fàn wéiphạm vi

Hán Việt: phạm vi · Pinyin: fàn wéi

Tổng quan

Hán Việt: 範 VI; phạm vi. 地區範圍 phạm vi khu vực 工作範圍 phạm vi công tác 活動範圍 phạm vi hoạt động 他們談話的範圍很廣,涉及政治、科學、文學等各方面. phạm vi trò chuyện của họ rất rộng, từ chính trị, khoa học, văn học...; hạn chế; giới hạn. tràn ngập khắp nơi, không thể hạn chế

新华 · Tân Hoa Đại lục

周围界限:地区~, 工作~, 活动~, 他们谈话的~很广,涉及政治、科学、文学等各方面; 限制; 概括:纵横四溢,不可~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

界限。《老殘遊記》第九回:「弄的朱夫子也出不了這個範圍,只好據韓昌黎的原道去改孔子的論語。」

Cấu tạo: 範 (phạm) + 圍 (vi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn scope; range; extent; parameter

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 界限。《老殘遊記》第九回:「弄的朱夫子也出不了這個範圍,只好據韓昌黎的原道去改孔子的論語。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 周围界限:地区~, 工作~, 活动~, 他们谈话的~很广,涉及政治、科学、文学等各方面; 限制; 概括:纵横四溢,不可~。

Eng

  • Cihui range; scope; limit; extent; 个

Đức

  • Handedict Bereich, Umfang, Rahmen

other

  • Nguồn khác Giới hạn không thể vượt ra, giống như cái khuôn vây quanh

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

周围 · 界限 · 範畴 · 限度 · 领域