範圍
phạm vi
Hán Việt: phạm vi · Pinyin: fàn wéi
Tổng quan
phạm vi | quy mô | giới hạn | mức độ | LT:個|个 iới hạn không thể vượt ra, giống như cái khuôn vây quanh. phạm vi phạm vi ☆Giới hạn không thể vượt ra, giống như cái khuôn vây quanh. 1. phạm vi。週圍界限。 地區範圍 phạm vi khu vực 工作範圍 phạm vi công tác 活動範圍 phạm vi hoạt động 他們談話的範圍很廣,涉及政治、科學、文學等各方面。 phạm vi trò chuyện của họ rất rộng, từ chính trị, khoa học, văn học... 2. hạn chế; giới hạn。限制;概括。 縱橫四溢,不可範圍。 t…
Nghĩa
Việt
- Cihui phạm vi phạm vi ☆Giới hạn không thể vượt ra, giống như cái khuôn vây quanh.
- Cihui phạm vi | quy mô | giới hạn | mức độ | LT:個|个 iới hạn không thể vượt ra, giống như cái khuôn vây quanh. phạm vi phạm vi ☆Giới hạn không thể vượt ra, giống như cái khuôn vây quanh. 1. phạm vi。週圍界限。 地區範圍 phạm vi khu vực 工作範圍 phạm vi công tác 活動範圍 phạm vi hoạt động 他們談話的範圍很廣,涉及政治、科學…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 界限。《老殘遊記》第九回:「弄的朱夫子也出不了這個範圍,只好據韓昌黎的原道去改孔子的論語。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 周围界限:地区~|工作~|活动~|他们谈话的~很广,涉及政治、科学、文学等各方面;限制;概括:纵横四溢,不可~。
Eng
- CC-CEDICT range|scope|limit|extent|CL:個|个[ge4]
- Cihui range; scope; limit; extent; CL:個|个