篇目

piān mùthiên mục

Hán Việt: thiên mục · Pinyin: piān mù

Tổng quan

tiêu đề chương (sách).; mục lục tiêu đề

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.书籍中篇章的标题。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

篇章的標題。《漢書.卷三○.藝文志》:「每一書已,向輒條其篇目,撮其指意,錄而奏之。」

Cấu tạo: 篇 (thiên) + 目 (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)標題也。羯磨疏一之三曰:「前標釋篇目。」梁僧傳明律編曰:「隨有犯緣,乃制篇目。」☸
  • Tần suất từ mục lục; thiên mục: tiêu đề chương/mục lục tiêu đề; 1. tiêu đề chương (sách). 2. mục lục tiêu đề; mục lục tiêu đề
  • Biên soạn 篇目 iānmù* n. table of contents; list of articles; chapter headings

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 篇章的標題。《漢書.卷三○.藝文志》:「每一書已,向輒條其篇目,撮其指意,錄而奏之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.书籍中篇章的标题。

Eng

  • Cihui table of contents
  • Tần suất từ 篇目 iānmù* n. table of contents; list of articles; chapter headings

Đức

  • Handedict Inhaltsverzeichnis

Từ liên quan

Gần nghĩa

目𥆧 · 目下 · 目今 · 目佉 · 目光 · 目击 · 目前 · 目劄