cự

Hán Việt: cự · Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái giá để chiêng để trống 【Khang Hi】[Thích danh 釋名] 所以懸鼓者,橫曰簨,縱曰簴。簴,舉也。 Sở dĩ huyền cổ giả, hoành viết tuẩn, tung viết cự. Cự, cử dã. (Đồ để treo trống, ngang thì gọi là Tuẩn, dọc thì gọi là Cự. Cự nghĩa là nâng lên) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] [Chính vận 正韻] 臼許切,音巨。 Cữu hử thiết, âm Cự. 【Bộ】Trúc竹

乐簴 · 瑶簴 · 笋簴 · 簨簴 · 设簴 · 金簴 · 钟簴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcự
Quảng Đônggeoi3
Nhật BảnKYO
Phản thiết臼許切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái xà ngang để treo chuông treo khánh.;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 簴jù 1.悬挂钟磬的立柱。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】【正韻】𠀤臼許切,音巨。簨簴也。【周禮·春官】典庸器祭祀,帥其屬而設筍簴,陳庸器。亦作虡。【周禮·冬官考工記】梓人爲筍虡。又臝者、羽者、鱗者,以爲筍簴。【釋名】所以懸鼓者,橫曰簨,縱曰虡。虡,舉也。【廣韻】本作𧇽。天上神獸,鹿頭龍身。懸鐘之木刻飾爲之,因名曰虡。 考證:〔【周禮·春官】典庸及祭祀,帥其屬而設筍簴。〕 謹按典庸器係官名,典庸之下謹增器字。省及字。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư