địch

Hán Việt: địch · Pinyin:

Tổng quan

mua (lương thực)

平籴 · 籴米 · 籴粮 · 乞籴 · 买籴 · 出籴 · 和籴 · 均籴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđịch
Quảng Đôngdek6
Chú âmㄉㄧˊ
Hán ngữ Trung cổdek
Baxter-Sagartlˤewk
Hán ngữ Thượng cổlˤewk
Phản thiết亭歷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 糴
  • Thiều Chửu Mua thóc, đong thóc ngài mang về xứ mình gọi là {địch} (nhập cảng).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「糴」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 籴 (形声。从入,从米,翟声。本义买进粮食) 同本义 (跟粜”相对) 你来籴米,将银子来我秤。--《陈州粜米》 又如籴米(买米);籴粜(粮食的买进和卖出) 籴dí买进粮食。 籴dí ①买进谷物。 ②姓。春秋晋有大夫籴茷。

Eng

  • CC-CEDICT to buy up (grain)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】徒歷切【集韻】【韻會】亭歷切【正韻】杜歷切,𠀤音狄。【廣韻】入米也。【左傳·莊二十八年】臧孫辰告糴于齊。【疏】買穀曰糴。告糴者,將貨財告齊以買穀。【孟子】無遏糴。 又檄糴,疾貌。【潘岳·笙賦】懰檄糴以奔邀。 又【字彙補】與滌同。【揚雄·蜀都賦】糴米肥䐗。【註】糴米,言養之以米,所以滌其穢。䐗,豕也。 又【集韻】徒刀切,音鞉。姓也。【左傳·成十年】晉侯使糴茷如楚。 又【五音集韻】直略切,音著。義同。【集韻】或作籴。

Thuyết Văn

榖也。从入䊮。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

米部曰。䊮、榖也。故巿榖从入䊮。䊮亦聲。今徒歷切。古音在三部。左傳晉大夫有糴茷。

【糴】(địch) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 入䊮 (nhập + thiếu) | Thanh phù (聲符): 䊮亦 (thiếu) Phiên thiết: 徒歷切 → đồ + lịch Nghĩa: ?榖 vậy。 từ nhập (vào)䊮。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 籴 · 䨀 · 𥣞 · 籴 · 籴 · 糴 · 籴 · 糴