lệ

Hán Việt: lệ

Tổng quan

gạo thô

粗粝 · 粝梁 · 粝米 · 粝粢 · 粝粱 · 粝糠 · 粝糽 · 粝藿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlệ
Quảng Đônglai6
Chú âmㄌㄧˋ
Hán ngữ Trung cổlad
Baxter-Sagart[r]ˤat-s
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤat-s
Phản thiết落蓋切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 糲
  • Thiều Chửu Gạo giã dối (gạo to).

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粝 粗粮,糙米 粝粢之食。--《韩非子·五橐》 又如粝食(糙米饭,也作粝饭);粝饭(糙米饭) 粝 粗糙 粝,粢之饭。--《淮南子·精神》。注粗也。” 又如粝食(粝粢,粝餐。粗恶的饭食);粝糽(粗糙的干粮) 粝粢 粝米 粝(糲)lì粗粮,粗米~饭。

Eng

  • CC-CEDICT coarse rice

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤力制切,音勵。【廣韻】麤也。【篇海】米不精也。【史記·聶政傳】用爲夫人麤糲之費。【太史公自序】糲粱之食。【註】張晏曰:一斛粟舂七㪷米爲糲。瓚曰:五斗粟三斗米爲糲。正義曰:脫粟也。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤落蓋切,音賴。義同。 又【廣韻】力達切【集韻】【韻會】【正韻】郞達切,𠀤音辣。義同。【列子·力命篇】食則粢糲。【註】糲,令達反。 又【韻會小補】叶力糵切。【白居易詩】檢點盤中餐,非精亦非糲。檢點身上衣,無餘亦無闕。【說文】本作䊪。或作𥻃。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 粝 · 䊪 · 𥻃 · 𥻑 · 粝 · 粝 · 糲 · 粝 · 糲