波光粼粼

bō guāng lín lín

Pinyin: bō guāng lín lín

Tổng quan

"chinese_explanation": "形容波光明净。波光阳光或月光照在水波上反射过来的光。粼粼形容水石明净。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容波光明净。波光:阳光或月光照在水波上反射过来的光。粼粼:形容水石明净。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

水波光影澄淨閃動的樣子。如:「夕陽下的日月潭,湖面波光粼粼,美不勝收。」

Cấu tạo: 波 (ba) + 光 (quang) + 粼 + 粼

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 形容波光明净。
  • Biên soạn 波光阳光或月光照在水波上反射过来的光。
  • Biên soạn 粼粼形容水石明净。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水波光影澄淨閃動的樣子。如:「夕陽下的日月潭,湖面波光粼粼,美不勝收。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容波光明净。波光:阳光或月光照在水波上反射过来的光。粼粼:形容水石明净。

Từ liên quan

Gần nghĩa

波光鳞鳞 · 波光荡漾 · 粼粼//磷磷